Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khiên, kiển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiên, kiển:

骞 khiên, kiển騫 khiên, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiên,kiển

khiên, kiển [khiên, kiển]

U+9A9E, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騫;
Pinyin: qian1;
Việt bính: hin1;

khiên, kiển

Nghĩa Trung Việt của từ 骞

Giản thể của chữ .
khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)

Nghĩa của 骞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騫)
[qiān]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊN
1. giương cao。高举。
2. nhổ。拔。

Chữ gần giống với 骞:

, , , ,

Dị thể chữ 骞

,

Chữ gần giống 骞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞 Tự hình chữ 骞

khiên, kiển [khiên, kiển]

U+9A2B, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qian1, jian3;
Việt bính: hin1;

khiên, kiển

Nghĩa Trung Việt của từ 騫

(Động) Thiếu, sứt mẻ, tổn hoại.
◇Thi Kinh
: Như Nam san chi thọ, Bất khiên bất băng , (Tiểu Nhã , Thiên bảo ) Thọ như Nam sơn, Không khuyết không lở.

(Động)
Giơ lên, nghển lên.
◇Lí Hoa : Tiến nhi ngưỡng chi, khiên long thủ nhi trương phụng dực , (Hàm nguyên điện phú 殿) Tiến tới ngẩng lên, nghển cao đầu rồng và giương cánh phượng.

(Động)
Bay lên.

(Động)
Nhổ, giật lấy.
§ Thông khiên .
◎Như: trảm tướng khiên kì chém tướng giật cờ.

(Động)
Lầm lẫn.
§ Thông khiên .

(Danh)
Lỗi lầm.

(Danh)
Họ Khiên.Một âm là kiển.

(Danh)
Ngựa hèn, ngựa kém.
khiên, như "khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騫:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騫

,

Chữ gần giống 騫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫 Tự hình chữ 騫

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiển

kiển: 
kiển: 
kiển:tàm kiển (tổ kén)
kiển:tàm kiển (tổ kén)
kiển󰓶:tàm kiển (tổ kén)
kiển:kiển (chính trực)
kiển: 
kiển:kiển (đi lại khó khăn)
khiên, kiển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiên, kiển Tìm thêm nội dung cho: khiên, kiển